Hình nền cho petals
BeDict Logo

petals

/ˈpɛtəlz/ /ˈpɛdl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gió thổi bay những cánh hoa hồng màu hồng phấn rải rác khắp lối đi trong vườn.