Hình nền cho sunflower
BeDict Logo

sunflower

/ˈsʌnˌflaʊə/ /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có rất nhiều hoa hướng dương, những bông hoa to, vàng rực rỡ của chúng là một cảnh tượng rất đẹp.
noun

Hướng dương

Any flat, radially symmetric organic compound such as coronene

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm hóa học, giáo sư đã dùng mô hình máy tính để minh họa cấu trúc của coronene, một loại hợp chất hữu cơ phẳng giống như hướng dương, được tạo thành từ các vòng benzen hợp nhất.