Hình nền cho conspicuous
BeDict Logo

conspicuous

/kənˈspɪk.ju.əs/

Định nghĩa

adjective

Dễ thấy, Nổi bật, Rõ ràng.

Ví dụ :

"He was conspicuous by his absence."
Việc anh ta vắng mặt trở nên rất dễ nhận thấy.