Hình nền cho counterclockwise
BeDict Logo

counterclockwise

/ˌkaʊntərˈklɑːkwaɪz/ /ˌkaʊntərˈklɒkwaɪz/

Định nghĩa

adjective

Ngược chiều kim đồng hồ.

Ví dụ :

"The second hand on that broken clock is moving counterclockwise. "
Kim giây trên cái đồng hồ hỏng đó đang chạy ngược chiều kim đồng hồ.