BeDict Logo

spun

/ˈspʌn/
Hình ảnh minh họa cho spun: Bịa, xuyên tạc, tô vẽ.
verb

Cô giáo đã tô vẽ lời giải thích về khái niệm toán học khó đó để nó nghe có vẻ dễ hơn nhiều so với thực tế.

Hình ảnh minh họa cho spun: Kẹt, Bó Kẹt, Trượt ổ trục.
verb

Ổ trục bị lỗi đã bị trượt ổ trục, làm bó kẹt trục và gây hư hỏng nghiêm trọng cho cả trục quay lẫn vỏ máy.