Hình nền cho spun
BeDict Logo

spun

/ˈspʌn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I spun myself around a few times."
Tôi xoay người vòng vòng mấy lần.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đã tô vẽ lời giải thích về khái niệm toán học khó đó để nó nghe có vẻ dễ hơn nhiều so với thực tế.
verb

Ví dụ :

Con nhện đã nhả tơ, giăng một mạng nhện mỏng manh ngang góc phòng.
verb

Ví dụ :

"The metalworker spun the sheet of copper into a beautiful, hollow bowl. "
Người thợ kim loại đã chuốt tấm đồng thành một cái bát rỗng rất đẹp.
verb

Ví dụ :

Ổ trục bị lỗi đã bị trượt ổ trục, làm bó kẹt trục và gây hư hỏng nghiêm trọng cho cả trục quay lẫn vỏ máy.