Hình nền cho crematorium
BeDict Logo

crematorium

/kɹɛməˈtɔːɹɪəm/ /kɹiːməˈtɔːɹi.əm/

Định nghĩa

noun

Nhà hỏa táng, lò thiêu.

Ví dụ :

Gia đình tập trung tại nhà hỏa táng để chứng kiến lễ hỏa táng của bà nội.