BeDict Logo

closure

/ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/ /ˈkloʊ.ʒɚ/
Hình ảnh minh họa cho closure: Sự khép lại, sự kết thúc, sự giải tỏa.
 - Image 1
closure: Sự khép lại, sự kết thúc, sự giải tỏa.
 - Thumbnail 1
closure: Sự khép lại, sự kết thúc, sự giải tỏa.
 - Thumbnail 2
noun

Sự khép lại, sự kết thúc, sự giải tỏa.

Sau khi bà nội qua đời, anh ấy cảm thấy lòng mình nhẹ nhõm và thanh thản vì đã nói lời tạm biệt và bày tỏ tình yêu thương của mình.

Hình ảnh minh họa cho closure: Bao đóng.
noun

Hàm dùng để tính điểm trong hệ thống hồ sơ sinh viên bao gồm một bao đóng để truy cập vào lịch học hiện tại của sinh viên đó.

Hình ảnh minh họa cho closure: Bế mạc, thủ tục bế mạc.
 - Image 1
closure: Bế mạc, thủ tục bế mạc.
 - Thumbnail 1
closure: Bế mạc, thủ tục bế mạc.
 - Thumbnail 2
closure: Bế mạc, thủ tục bế mạc.
 - Thumbnail 3
noun

Để chấm dứt cuộc tranh luận kéo dài về dự luật tài trợ trường học mới, thượng nghị sĩ đã đề xuất thủ tục bế mạc để tiến hành bỏ phiếu ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho closure: Sự suy luận, Sự liên tưởng.
noun

Trong truyện tranh, cách người đọc "liên tưởng" diễn biến sự việc từ các khung tranh cho thấy các bạn học sinh đã đến được địa điểm dã ngoại như thế nào.