Hình nền cho closure
BeDict Logo

closure

/ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/ /ˈkloʊ.ʒɚ/

Định nghĩa

noun

Sự kết thúc, sự khép lại.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp đánh dấu sự kết thúc cho quãng thời gian học cấp ba của cô ấy.
noun

Sự khép lại, sự kết thúc, sự giải tỏa.

Ví dụ :

Sau khi bà nội qua đời, anh ấy cảm thấy lòng mình nhẹ nhõm và thanh thản vì đã nói lời tạm biệt và bày tỏ tình yêu thương của mình.
noun

Ví dụ :

Hàm dùng để tính điểm trong hệ thống hồ sơ sinh viên bao gồm một bao đóng để truy cập vào lịch học hiện tại của sinh viên đó.
noun

Ví dụ :

Để chấm dứt cuộc tranh luận kéo dài về dự luật tài trợ trường học mới, thượng nghị sĩ đã đề xuất thủ tục bế mạc để tiến hành bỏ phiếu ngay lập tức.
noun

Sự suy luận, Sự liên tưởng.

Ví dụ :

Trong truyện tranh, cách người đọc "liên tưởng" diễn biến sự việc từ các khung tranh cho thấy các bạn học sinh đã đến được địa điểm dã ngoại như thế nào.