Hình nền cho cremated
BeDict Logo

cremated

/ˈkriːmeɪtɪd/ /ˈkriːˌmeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Thiêu, hỏa táng.

Ví dụ :

"My grandmother's body was cremated after her death. "
Thi thể của bà tôi đã được hỏa táng sau khi qua đời.