verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu, hỏa táng. To burn something to ashes. Ví dụ : "My grandmother's body was cremated after her death. " Thi thể của bà tôi đã được hỏa táng sau khi qua đời. ritual body religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa táng, thiêu. To incinerate a dead body (as an alternative to burial). Ví dụ : "After she passed away, her body was cremated according to her wishes. " Sau khi bà ấy qua đời, thi hài của bà đã được hỏa táng theo di nguyện của bà. body ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc