BeDict Logo

cybernetics

/ˌsaɪ.bə(ɹ)ˈnɛ.tɪks/
Hình ảnh minh họa cho cybernetics: Điều khiển học.
noun

Để thiết kế một hệ thống sưởi tự điều chỉnh nhiệt độ dựa trên thông tin phản hồi từ các cảm biến, kỹ sư đó đã nghiên cứu điều khiển học.

Hình ảnh minh họa cho cybernetics: Điều khiển học, khoa học điều khiển.
noun

Điều khiển học, khoa học điều khiển.

Hệ thống lái tự động của máy bay hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào điều khiển học, giúp liên tục điều chỉnh đường bay dựa trên dữ liệu từ cảm biến và các hướng dẫn đã được lập trình.