Hình nền cho adjust
BeDict Logo

adjust

/əˈdʒʌst/

Định nghĩa

verb

Điều chỉnh, sửa đổi.

Ví dụ :

sinh viên cần điều chỉnh kế hoạch học tập của mình để chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới.