Hình nền cho self
BeDict Logo

self

/sɛlf/

Định nghĩa

noun

Bản thân, con người, cá tính.

Ví dụ :

Tính cách của chị gái tôi rất hòa đồng và thân thiện.
noun

Bản thân, tế bào gốc.

Ví dụ :

Hệ miễn dịch của tôi đã tấn công các tế bào lạ xâm nhập, nhận diện chúng như một mối đe dọa, thay vì các tế bào gốc của cơ thể.
adjective

Tự thân, tự có.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kiểm tra phản ứng miễn dịch tự tấn công trong cơ thể bệnh nhân (phản ứng mà hệ miễn dịch tấn công các tế bào của chính cơ thể).