processes
Định nghĩa
Quy trình, công đoạn, quá trình.
Ví dụ :
"1960, Mack Tyner, Process Engineering Calculations: Material and Energy Balances – Ordinarily a process plant will use a steam boiler to supply its process heat requirements and to drive a steam-turbine generator."
Vào năm 1960, Mack Tyner, trong cuốn "Tính toán Kỹ thuật Quy trình: Cân bằng Vật chất và Năng lượng" đã viết: thông thường, một nhà máy sử dụng các quy trình sản xuất sẽ dùng lò hơi nước để cung cấp nhiệt cần thiết cho các công đoạn sản xuất và để vận hành máy phát điện tuabin hơi.
Ví dụ :
Trát, hồ sơ tố tụng.
Ví dụ :
Xử lý, gia công, thao tác.
To retrieve, store, classify, manipulate, transmit etc. (data, signals, etc.), especially using computer techniques.