Hình nền cho processes
BeDict Logo

processes

/ˈpɹoʊsɛsiːz/ /ˈpɹəʊ̯sɛsiːz/ /ˈpɹɑsɛsɪz/

Định nghĩa

noun

Quy trình, quá trình.

Ví dụ :

Tiệm bánh sử dụng những quy trình phức tạp để biến bột mì, đường và trứng thành những chiếc bánh ngon tuyệt.
noun

Quy trình, công đoạn, quá trình.

Ví dụ :

Vào năm 1960, Mack Tyner, trong cuốn "Tính toán Kỹ thuật Quy trình: Cân bằng Vật chất và Năng lượng" đã viết: thông thường, một nhà máy sử dụng các quy trình sản xuất sẽ dùng lò hơi nước để cung cấp nhiệt cần thiết cho các công đoạn sản xuất và để vận hành máy phát điện tuabin hơi.
noun

Quy trình, quá trình.

Ví dụ :

Tiệm bánh sử dụng các quy trình tự động để làm ra hàng trăm ổ bánh mì mỗi ngày, từ khâu trộn bột đến nướng và làm nguội.
noun

Trát, hồ sơ tố tụng.

Ví dụ :

Cảnh sát trưởng đã tống đạt cho bị cáo các trát, hồ sơ tố tụng của tòa án, bao gồm giấy triệu tập và bản sao đơn kiện.
verb

Ví dụ :

Chúng tôi đã xử lý dữ liệu bằng các kỹ thuật đã được chứng minh của mình và đã đi đến những kết luận sau.
verb

Xử lý, nghiền ngẫm, suy ngẫm.

Ví dụ :

Cô ấy nghiền ngẫm thông tin mới về dự án sắp tới và nhận ra mình cần phải điều chỉnh kế hoạch.