Hình nền cho continuously
BeDict Logo

continuously

/kənˈtɪnjuəsli/

Định nghĩa

adverb

Liên tục, không ngừng, không dứt.

Ví dụ :

Dòng sông chảy liên tục ra biển, nó sẽ không bao giờ ngừng để chúng ta có thể đi qua trên đất khô.