noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay, phi cơ. A powered heavier-than-air aircraft with fixed wings. Ví dụ : "My dad took the airplane to visit his sister in another city. " Bố tôi đi máy bay đến thăm chị gái ở thành phố khác. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng máy bay To fly in an aeroplane. Ví dụ : "My sister will airplane to visit her grandmother next weekend. " Chị tôi sẽ bay máy bay về thăm bà vào cuối tuần tới. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng máy bay. To transport by aeroplane. Ví dụ : "The company airplane's schedule was changed, so they had to airplane the important documents to the client immediately. " Lịch trình bay của máy bay công ty bị thay đổi, nên họ phải chở gấp tài liệu quan trọng đến cho khách hàng bằng máy bay ngay lập tức. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc