Hình nền cho automatically
BeDict Logo

automatically

/ˈɔːtəʊˌmæt.ɪk(.ə)li/

Định nghĩa

adverb

Tự động, một cách tự động.

Ví dụ :

Cái máy pha cà phê tự động rót nước nóng khi bạn nhấn nút.