verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quy định, kiểm soát, điều chỉnh. To dictate policy. Ví dụ : "The government is regulating pollution by setting limits on factory emissions. " Chính phủ đang quy định về vấn đề ô nhiễm bằng cách đặt ra giới hạn về lượng khí thải của các nhà máy. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, kiểm soát, quy định. To control or direct according to rule, principle, or law. Ví dụ : "The government is regulating the amount of pollution factories can release into the air. " Chính phủ đang quy định lượng chất thải ô nhiễm mà các nhà máy có thể thải ra không khí. government law business economy organization system politics state industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, kiểm soát. To adjust to a particular specification or requirement: regulate temperature. Ví dụ : "The thermostat is regulating the room's temperature to keep it comfortable. " Bộ điều nhiệt đang điều chỉnh nhiệt độ phòng để giữ cho nó luôn thoải mái. system process function technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, chỉnh đốn. To adjust (a mechanism) for accurate and proper functioning. Ví dụ : "to regulate a watch, i.e. adjust its rate of running so that it will keep approximately standard time" Để điều chỉnh một chiếc đồng hồ, tức là chỉnh tốc độ chạy của nó sao cho đồng hồ chạy gần đúng giờ chuẩn. system technology machine function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, kiểm soát, quy định. To put or maintain in order. Ví dụ : "The teacher is regulating the noise level in the classroom so everyone can focus. " Cô giáo đang kiểm soát độ ồn trong lớp để mọi người có thể tập trung. government law organization business economy system function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc