Hình nền cho technology
BeDict Logo

technology

/tɛkˈnɒlədʒi/ /tɛkˈnɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Công nghệ, kỹ thuật.

Ví dụ :

Công nghệ mới trong thư viện trường cho phép học sinh truy cập hàng triệu cuốn sách trực tuyến.