Hình nền cho heating
BeDict Logo

heating

/ˈhiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sưởi ấm, làm nóng.

Ví dụ :

"The oven is heating the pizza to 400 degrees. "
Lò nướng đang làm nóng pizza lên 400 độ.
verb

Khơi dậy, kích động, làm nóng.

Ví dụ :

Bài phát biểu hùng hồn của chính trị gia đang kích động đám đông, biến sự lo lắng nhẹ nhàng của họ thành sự phẫn nộ dữ dội.