Hình nền cho communication
BeDict Logo

communication

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Truyền đạt, giao tiếp, liên lạc.

Ví dụ :

"communication of a secret"
Sự truyền đạt một bí mật.
noun

Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.

Ví dụ :

"Some say that communication is a necessary prerequisite for sentience; others say that it is a result thereof."
Một số người cho rằng sự giao tiếp là điều kiện tiên quyết cần thiết cho khả năng nhận thức; những người khác lại cho rằng nó là kết quả của khả năng đó.
noun

Thông tin liên lạc, dữ liệu trao đổi.

Ví dụ :

Trát đòi hầu tòa yêu cầu công ty cung cấp tài liệu ghi lại tất cả thông tin liên lạc và dữ liệu đã trao đổi với nguyên đơn.
noun

Giao tiếp, liên lạc, sự trao đổi thông tin.

Ví dụ :

Sự giao tiếp rõ ràng của giáo viên về bài tập đã giúp mọi người hiểu rõ yêu cầu của dự án.
noun

Sự thông thương, sự liên thông.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng sự liên thông bị tổn thương giữa phổi và khí quản của bệnh nhân đang cản trở việc thở của họ.
noun

Sự đồng cảm, sự thấu hiểu.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng cách nói "chúng ta đều có trách nhiệm với việc học của mình," một lối diễn đạt thể hiện sự đồng cảm và thấu hiểu, để khuyến khích cả lớp cùng nhau học tập.