verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu nguyện, khấn vái. To recite the Jewish liturgy; to pray Ví dụ : "Before school, my grandfather would daven, reading from his prayer book. " Trước khi đi học, ông tôi thường cầu nguyện, đọc kinh từ cuốn sách cầu nguyện của ông. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc