Hình nền cho daven
BeDict Logo

daven

/ˈdeɪvən/

Định nghĩa

verb

Cầu nguyện, khấn vái.

Ví dụ :

Trước khi đi học, ông tôi thường cầu nguyện, đọc kinh từ cuốn sách cầu nguyện của ông.