noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụng vụ, nghi lễ, điển lễ. A predetermined or prescribed set of rituals that are performed, usually by a religion. Ví dụ : "The school's daily assembly followed a strict liturgy, with opening prayers, announcements, and a pledge of allegiance. " Buổi tập trung hàng ngày của trường tuân theo một nghi thức phụng vụ nghiêm ngặt, bao gồm đọc lời cầu nguyện mở đầu, thông báo và tuyên thệ trung thành. religion ritual theology tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụng vụ, lễ nghi. An official worship service of the Christian church. Ví dụ : "The church's liturgy began with a hymn and ended with a prayer. " Phụng vụ của nhà thờ bắt đầu bằng một bài thánh ca và kết thúc bằng một lời cầu nguyện. religion ritual theology service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụng sự nhà nước, đóng góp cho nhà nước (thời Hy Lạp cổ đại). In Ancient Greece, a form of personal service to the state. Ví dụ : "The young Athenian citizen performed his liturgy by volunteering time to maintain the city's public gardens. " Người công dân trẻ tuổi của thành Athens đã phụng sự nhà nước bằng cách tình nguyện thời gian để chăm sóc những khu vườn công cộng của thành phố. politics history state government service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc