Hình nền cho recited
BeDict Logo

recited

/rɪˈsaɪtɪd/ /riˈsaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đọc thuộc lòng, ngâm, xướng.

Ví dụ :

Người học sinh tự hào đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp.