Hình nền cho prayers
BeDict Logo

prayers

/pɹɛəz/ /pɹɛɹz/

Định nghĩa

noun

Lời cầu nguyện, kinh nguyện.

Ví dụ :

Trước bữa tối, cả gia đình đọc lời cầu nguyện, cảm tạ Chúa vì thức ăn.
noun

Lời cầu nguyện, người cầu nguyện.

Ví dụ :

Mặc dù nhiều người tự nhận là có tín ngưỡng, chỉ một số ít trong cộng đồng chúng ta là những người thực sự chuyên tâm cầu nguyện, dành hàng giờ mỗi ngày để sùng đạo.