Hình nền cho allegiance
BeDict Logo

allegiance

/əˈliː.dʒəns/

Định nghĩa

noun

Trung thành, lòng trung thành, sự tận tâm.

Ví dụ :

Lòng trung thành tuyệt đối của bạn học sinh dành cho đội tranh biện của trường thể hiện rõ qua sự tận tâm luyện tập của bạn ấy.