Hình nền cho desecration
BeDict Logo

desecration

/dɛsɨˈkɹejʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự báng bổ, sự xúc phạm, sự phỉ báng.

Ví dụ :

"The graffiti on the church walls was a clear act of desecration. "
Việc vẽ bậy lên tường nhà thờ rõ ràng là một hành động báng bổ.