noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự báng bổ, sự xúc phạm, sự phỉ báng. An act of disrespect or impiety towards something considered sacred. Ví dụ : "The graffiti on the church walls was a clear act of desecration. " Việc vẽ bậy lên tường nhà thờ rõ ràng là một hành động báng bổ. religion culture moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc