noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất kính, sự vô lễ, sự không tôn kính. The state of being impious. Ví dụ : "His constant disrespect towards his elders was seen as impiety by many in the community. " Việc anh ta liên tục thiếu tôn trọng người lớn tuổi bị nhiều người trong cộng đồng coi là hành vi bất kính. religion moral philosophy theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất kính, vô đạo. An impious act. Ví dụ : "The student's open disrespect towards the teacher was seen as an act of impiety by the principal. " Việc học sinh đó công khai thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với giáo viên bị hiệu trưởng coi là một hành động bất kính, vô đạo. religion moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất kính, vô đạo, sự phạm thánh. The lack of respect for a god or something sacred. Ví dụ : "His constant jokes about the church during the funeral were seen as a shocking display of impiety. " Việc anh ta liên tục giễu cợt nhà thờ trong đám tang bị xem là một hành động bất kính xúc phạm đến những điều thiêng liêng, gây sốc cho mọi người. religion theology moral philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc