Hình nền cho impiety
BeDict Logo

impiety

/ɪmˈpaɪəti/ /ɪmˈpaɪɪti/

Định nghĩa

noun

Bất kính, sự vô lễ, sự không tôn kính.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục thiếu tôn trọng người lớn tuổi bị nhiều người trong cộng đồng coi là hành vi bất kính.
noun

Bất kính, vô đạo, sự phạm thánh.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục giễu cợt nhà thờ trong đám tang bị xem là một hành động bất kính xúc phạm đến những điều thiêng liêng, gây sốc cho mọi người.