Hình nền cho sacred
BeDict Logo

sacred

/ˈseɪkɹɪd/ /ˈseɪkəd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"a sacred day"
Một ngày lễ thiêng liêng.
adjective

Ví dụ :

Truyền thống cả gia đình ăn tối Chủ Nhật được xem là thiêng liêng, một khoảng thời gian để trò chuyện nhẹ nhàng và chia sẻ niềm vui.
adjective

Thiêng liêng, thần thánh, tôn kính.

Ví dụ :

Truyền thống gia đình đọc truyện trước khi ngủ là một phần thiêng liêng không thể thiếu trong sinh hoạt mỗi tối của họ.