Hình nền cho interruptions
BeDict Logo

interruptions

/ˌɪntəˈrʌpʃənz/ /ˌɪnɪˈrʌpʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự gián đoạn, sự ngắt quãng, sự làm gián đoạn.

Ví dụ :

Học sinh khó tập trung làm bài kiểm tra vì bị gián đoạn liên tục bởi tiếng ồn xây dựng bên ngoài.