Hình nền cho dinted
BeDict Logo

dinted

/ˈdɪntɪd/

Định nghĩa

verb

Làm móp, gây móp.

Ví dụ :

Cậu học sinh bất cẩn đã làm móp cánh cửa tủ khóa khi đóng sầm nó lại vì tức giận.