Hình nền cho crash
BeDict Logo

crash

/kɹæʃ/

Định nghĩa

noun

Tiếng động lớn, tiếng va chạm mạnh.

Ví dụ :

Sau tiếng sét là tiếng sấm rền vang.
verb

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, Sarah suy sụp trên ghế sofa, cảm thấy kiệt sức và buồn ngủ.
verb

Suy sụp, trở nặng đột ngột.

Ví dụ :

Sức khỏe của bà cô ấy suy sụp đột ngột tuần trước, từ chỗ còn đi lại được đến mức cần được chăm sóc liên tục chỉ trong vài ngày.