BeDict Logo

mark

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Vết xước, vết cắt.

Thằng bị một vết xước nhỏ trên đầu gối khi chơi đá bóng.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang vết nhơ, người bị kỳ thị.

Sau khi đã trả giá cho tội lỗi của mình, người mang vết nhơ giờ chật vật tìm việc làm, mãi mãi mang tiếng tội ác trong quá khứ.

seared
searedverb
/sɪrd/ /sird/

Đốt, Khắc sâu, In dấu.

Những sự kiện ngày hôm đó đã khắc sâu vào tâm trí ấy.

taches
tachesnoun
/ˈtæʃɪz/ /ˈtæʃɪs/

Vết, đốm, tì vết.

Quyển sách vài vết màu nâu trên bìa do sử dụng lâu năm.

demarcating
/diːˈmɑːrkeɪtɪŋ/ /dəˈmɑːrkeɪtɪŋ/

Phân định, ranh giới, vạch ranh giới.

Cảnh sát dùng cọc tiêu để vạch ranh giới khu vực xảy ra tai nạn.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Ấn triện, nhãn hiệu.

"silk of the first chop"

Lụa thượng hạng ấn triện đảm bảo chất lượng.

curls
curlsnoun
/kɜːrlz/ /kɝːlz/

Lọn tóc, tóc xoăn.

Chữ viết kiểu cách trên thiệp cưới rất nhiều nét uốn lượn trang trí công phu.

breathings
/ˈbɹiːðɪŋz/

Dấu thanh, dấu giọng.

Các văn bản Hy Lạp cổ đại rất khó đọc thiếu dấu thanh (dấu giọng), khiến người đọc phải đoán xem nên phát âm hơi những nguyên âm nào.

graffitis
/ɡrəˈfiːtiːz/ /ɡræˈfiːtiːz/

Vẽ bậy, viết bậy, phun sơn.

Đôi khi, thanh thiếu niên vẽ bậy lên tường các đường hầm đi bộ bằng sơn xịt, tạo ra những tác phẩm nghệ thuật sặc sỡ nhưng lại phạm pháp.

horn
hornnoun
/hɔːn/ /hɔɹn/

Dấu móc.

giáo tiếng Việt giải thích cách dùng dấu móc (horn) trên đầu chữ o để tạo thành chữ ơ.

cross-hatching
/ˈkrɔsˌhætʃɪŋ/ /ˈkrɑsˌhætʃɪŋ/

Vẽ đường đan chéo.

sinh viên mỹ thuật đang vẽ đường đan chéo lên quả táo trong bức tranh của mình để tạo bóng chiều sâu.

crests
crestsverb
/kɹɛsts/

Gợn sóng, tạo vân.

Ánh mặt trời lặn gợn sóng trên cánh đồng vừa cày xới, tạo nên những vệt sáng vàng óng.

breves
brevesnoun
/ˈbɹiːvz/ /ˈbɹɛvɪz/

Dấu mũ, dấu breve.

Giáo viên giải thích rằng dấu (breve) được dùng để chỉ những âm nguyên âm ngắn trong bài tập phiên âm.

chasing
/ˈtʃeɪsɪŋ/

Khắc, chạm khắc, khoét.

Người thợ mộc đang khoét một rãnh lên tấm ván gỗ bằng cái đục của mình.

hairlines
/ˈhɛrˌlaɪnz/ /ˈherˌlaɪnz/

Đường nứt chân chim, vết nứt tế vi.

Khi kiểm tra căn nhà mới, chúng tôi phát hiện vài đường nứt chân chim trên một bức tường.

frame
framenoun
/fɹeɪm/

Vòng ngoài, khung.

Dấu hủy một vòng ngoài màu đen mỏng bao quanh.

stricken
/ˈstɹɪkən/

Gạch bỏ, xóa bỏ.

Làm ơn gạch bỏ câu cuối cùng đi .

accelerandos
/ækˌsɛləˈrændoz/ /əkˌsɛləˈrændoz/

Tăng tốc dần.

Bản nhạc đầy những thuật ngữ tiếng Ý, bao gồm vài chỗ hiệu "accelerandos" báo hiệu cần tăng tốc độ dần.

rat
ratnoun
/ɹæt/

Vết xước, vết cào.

Cây bút chì để lại một vết xước mờ trên giấy.

speckled
speckledadjective
/ˈspɛkəld/

Lốm đốm, có đốm.

Trứng chim cổ đỏ những đốm nâu lốm đốm rất đẹp.