Hình nền cho slammed
BeDict Logo

slammed

/slæmd/

Định nghĩa

verb

Đập mạnh, đóng sầm.

Ví dụ :

Cô bé đập mạnh cửa sau lưng, đóng sầm lại vì bị anh trai trêu chọc.
verb

Cướp khách, chuyển mạng trái phép.

Ví dụ :

Không được phép của bà, công ty điện thoại đã cướp khách của bà, tự ý chuyển bà sang một gói cước khác đắt tiền hơn.