verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, đóng sầm. To shut with sudden force so as to produce a shock and noise. Ví dụ : "The little girl slammed the door after her brother teased her. " Cô bé đập mạnh cửa sau lưng, đóng sầm lại vì bị anh trai trêu chọc. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, ném mạnh, đóng sầm. To put in or on a particular place with force and loud noise. (Often followed by a preposition such as down, against or into.) Ví dụ : "She slammed the book down on the table, frustrated with the homework. " Cô ấy đập mạnh quyển sách xuống bàn, bực bội vì bài tập về nhà. action sound place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nện, giáng mạnh. To strike forcefully with some implement. Ví dụ : "The carpenter slammed the hammer down on the nail, securing the wood. " Người thợ mộc giáng mạnh búa xuống đinh, cố định tấm gỗ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, đóng sầm. To strike against suddenly and heavily. Ví dụ : "The boat slammed into the bank and we were almost thrown into the river." Con thuyền đâm sầm vào bờ khiến chúng tôi suýt bị hất xuống sông. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích mạnh mẽ, công kích, vùi dập. To speak badly of; to criticize forcefully. Ví dụ : "Critics slammed the new film, calling it violent and meaningless." Các nhà phê bình đã vùi dập bộ phim mới, gọi nó là bạo lực và vô nghĩa. communication language attitude media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úp rổ, ném rổ. To dunk forcefully, to slam dunk. Ví dụ : "The basketball player slammed the ball through the hoop, making the crowd cheer. " Cầu thủ bóng rổ úp rổ một cách mạnh mẽ, khiến đám đông reo hò. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra giá mạnh, tố. To make a slam bid. Ví dụ : "The student slammed a bid of $100 on the online auction for the rare comic book. " Người sinh viên ra giá mạnh 100 đô la cho cuốn truyện tranh quý hiếm trong cuộc đấu giá trực tuyến. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh úp, thắng trắng. To defeat (opponents at cards) by winning all the tricks of a deal or a hand. Ví dụ : ""At the bridge game, Grandma slammed her opponents, winning every single trick." " Trong ván bài bridge, bà ngoại đánh úp đối thủ, thắng trắng hết mọi nước đi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp khách, chuyển mạng trái phép. To change providers (e.g. of domain registration or telephone carrier) for a customer without clear (if any) consent. Ví dụ : ""Without her permission, the phone company slammed Grandma, switching her to a different, more expensive plan." " Không được phép của bà, công ty điện thoại đã cướp khách của bà, tự ý chuyển bà sang một gói cước khác đắt tiền hơn. business communication service internet technology law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ực, tu ừng ực. To drink off, to drink quickly. Ví dụ : "After the long, hot hike, she slammed her water bottle in one gulp. " Sau chuyến đi bộ đường dài nóng nực, cô ấy uống ực hết cả chai nước trong một hơi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu thơ, thi diễn ngâm thơ. To compete in a poetry slam. Ví dụ : "Maria slammed at the open mic night, sharing her powerful poems about social justice. " Maria đã đấu thơ tại đêm diễn mở, chia sẻ những bài thơ mạnh mẽ của cô về công bằng xã hội. culture entertainment literature language art music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, tiêm chích. To inject intravenously; shoot up. Ví dụ : "He nervously slammed the heroin and waited for the rush. " Hắn ta run rẩy chích heroin vào tĩnh mạch rồi chờ đợi cảm giác phê thuốc. medicine action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, thắng trắng. To defeat by winning all the tricks of a deal or a hand. Ví dụ : "Our bridge team slammed the opposing team, winning every trick in the final hand. " Đội cầu lông của chúng ta đã thắng trắng đội đối thủ, ăn hết mọi nước trong ván cuối. game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc