Hình nền cho encysting
BeDict Logo

encysting

/ɪnˈsɪstɪŋ/ /ɛnˈsɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng kén, bao bọc trong kén.

Ví dụ :

Consinh trùng đang đóng kén trong mô cơ, tạo thành một lớp vỏ bảo vệ xung quanh nó.