Hình nền cho tissue
BeDict Logo

tissue

/ˈtɪsjuː/ /ˈtɪʃu/

Định nghĩa

noun

Khăn giấy lụa, vải lụa mỏng.

Ví dụ :

Giấy lụa mỏng manh bọc lấy con búp bê cổ dễ vỡ.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một mảnh gấm tuyệt đẹp, dệt bằng sợi vàng, như một phần của triển lãm dệt may cổ đại.