Hình nền cho nang
BeDict Logo

nang

/næŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con đường đầy những bóng cười đã hết và các ống kim loại nhỏ, bằng chứng cho thấy ai đó đã sử dụng khí nitrous oxide để giải trí.