Hình nền cho forming
BeDict Logo

forming

/ˈfɔːmɪŋ/ /ˈfɔɹmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hình thành, tạo thành, thành hình.

Ví dụ :

Những đám mây đang thành hình những hình thù thú vị trên bầu trời.
verb

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy đang cẩn thận tạo hình các tấm bản cực ắc quy bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua chúng sau khi chúng đã được trét hỗn hợp chì đỏ và lithargy.