Hình nền cho parasite
BeDict Logo

parasite

/ˈpæɹəˌsaɪt/

Định nghĩa

noun

Kẻ ăn bám, người ăn bám.

Ví dụ :

""My brother is such a parasite; he lives at home, never cleans, and expects us to pay for everything." "
Anh trai tôi đúng là một kẻ ăn bám; anh ta sống ở nhà, chẳng bao giờ dọn dẹp gì cả, và lại còn muốn chúng tôi trả tiền cho mọi thứ nữa.
noun

Ví dụ :

Chấy, bọ chét, ve và mạt là những loài ký sinh trùng phổ biến.
noun

Người hát rong, thi sĩ.

Ví dụ :

Trong xã hội Celtic cổ đại, uy tín của các chiến binh thường được khuếch trương bởi những thi sĩ hát rong, người mà những vần thơ tâng bốc của họ đảm bảo danh tiếng lâu dài sau mỗi bữa tiệc mừng chiến thắng.