BeDict Logo

parasite

/ˈpæɹəˌsaɪt/
Hình ảnh minh họa cho parasite: Kẻ ăn bám, người ăn bám.
 - Image 1
parasite: Kẻ ăn bám, người ăn bám.
 - Thumbnail 1
parasite: Kẻ ăn bám, người ăn bám.
 - Thumbnail 2
parasite: Kẻ ăn bám, người ăn bám.
 - Thumbnail 3
noun

Kẻ ăn bám, người ăn bám.

Anh trai tôi đúng là một kẻ ăn bám; anh ta sống ở nhà, chẳng bao giờ dọn dẹp gì cả, và lại còn muốn chúng tôi trả tiền cho mọi thứ nữa.

Hình ảnh minh họa cho parasite: Ký sinh trùng, vật ký sinh.
 - Image 1
parasite: Ký sinh trùng, vật ký sinh.
 - Thumbnail 1
parasite: Ký sinh trùng, vật ký sinh.
 - Thumbnail 2
parasite: Ký sinh trùng, vật ký sinh.
 - Thumbnail 3
noun

Chấy, bọ chét, ve và mạt là những loài ký sinh trùng phổ biến.

Hình ảnh minh họa cho parasite: Người hát rong, thi sĩ.
noun

Trong xã hội Celtic cổ đại, uy tín của các chiến binh thường được khuếch trương bởi những thi sĩ hát rong, người mà những vần thơ tâng bốc của họ đảm bảo danh tiếng lâu dài sau mỗi bữa tiệc mừng chiến thắng.