BeDict Logo

enclosed

/ənˈkləʊzd/ /ənˈkloʊzd/
Hình ảnh minh họa cho enclosed: Kín
adjective

Người chơi đàn organ điều chỉnh âm lượng bằng cách mở các thanh gỗ trên phần kín của đàn, cho phép âm thanh lan tỏa khắp nhà thờ.