

shapes
/ʃeɪps/








noun
Hình dạng, khuôn hình.

noun
Hình dạng thô.

noun
Hình thù, hình dạng.

noun
Hình dạng, cấu trúc.
Trong Hack, "shapes" được dùng để định nghĩa cấu trúc của dữ liệu, giống như hồ sơ của một học sinh có thể bao gồm các trường như "name: string" (tên: chuỗi ký tự), "age: int" (tuổi: số nguyên) và "grade: float" (điểm: số thực).


verb






