BeDict Logo

shapes

/ʃeɪps/
Hình ảnh minh họa cho shapes: Hình dạng, khuôn hình.
noun

Đội xây dựng đã sử dụng nhiều loại thép hình khác nhau, như thép chữ I và thép góc, để xây dựng khung chắc chắn cho tòa nhà văn phòng mới.

Hình ảnh minh họa cho shapes: Hình dạng, cấu trúc.
noun

"In Hack, shapes are used to define the structure of data, like a student's record which might include fields like name: string, age: int, and grade: float. "

Trong Hack, "shapes" được dùng để định nghĩa cấu trúc của dữ liệu, giống như hồ sơ của một học sinh có thể bao gồm các trường như "name: string" (tên: chuỗi ký tự), "age: int" (tuổi: số nguyên) và "grade: float" (điểm: số thực).