Hình nền cho shapes
BeDict Logo

shapes

/ʃeɪps/

Định nghĩa

noun

Hình dạng, trạng thái.

Ví dụ :

"The car is in good shapes for its age. "
Chiếc xe còn ở trạng thái tốt so với tuổi đời của nó.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã sử dụng nhiều loại thép hình khác nhau, như thép chữ I và thép góc, để xây dựng khung chắc chắn cho tòa nhà văn phòng mới.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng búa nện những phôi kim loại nóng đỏ, từ từ chỉnh sửa hình dạng thô của chúng thành những công cụ hữu ích.
noun

Ví dụ :

"In Hack, `shapes` are used to define the structure of data, like a student's record which might include fields like `name: string`, `age: int`, and `grade: float`. "
Trong Hack, "`shapes`" được dùng để định nghĩa cấu trúc của dữ liệu, giống như hồ sơ của một học sinh có thể bao gồm các trường như "`name: string`" (tên: chuỗi ký tự), "`age: int`" (tuổi: số nguyên) và "`grade: float`" (điểm: số thực).