Hình nền cho everything
BeDict Logo

everything

/ˈɛvɹiθɪŋ/

Định nghĩa

pronoun

Mọi thứ, tất cả mọi thứ.

Ví dụ :

"I checked the list again and everything is done."
Tôi kiểm tra danh sách lại lần nữa và mọi thứ đã xong xuôi cả rồi.
pronoun

Mọi sự tốt đẹp, Tất cả mọi thứ.

Ví dụ :

Sức khỏe của gia đình tôi, nhờ chế độ ăn uống lành mạnh, tập thể dục và ngủ đủ giấc, đã góp phần làm cho mọi thứ đều tốt đẹp.