pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi thứ, tất cả mọi thứ. All the things under discussion. Ví dụ : "I checked the list again and everything is done." Tôi kiểm tra danh sách lại lần nữa và mọi thứ đã xong xuôi cả rồi. thing item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi thứ, tất cả mọi thứ. Many or most things. Ví dụ : "A:What do you want to do at the amusement park? B:Everything!" A: Bạn muốn làm gì ở công viên giải trí? B: Tất tần tật! thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi sự tốt đẹp, Tất cả mọi thứ. A state of well-being (from all parts of the whole). Ví dụ : "My family's well-being, with their healthy diet, exercise, and good sleep, contributed to everything feeling good. " Sức khỏe của gia đình tôi, nhờ chế độ ăn uống lành mạnh, tập thể dục và ngủ đủ giấc, đã góp phần làm cho mọi thứ đều tốt đẹp. being state condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả khả năng, mọi nỗ lực. Considerable effort. Ví dụ : "It took everything in me to resist the temptation to skip work on my birthday." Tôi đã phải dốc hết sức mình để cưỡng lại sự cám dỗ trốn việc vào ngày sinh nhật. achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả, quan trọng nhất. The most important thing. Ví dụ : "For me, everything depends on finishing my project on time. " Đối với tôi, việc hoàn thành dự án đúng thời hạn là điều quan trọng nhất. philosophy value being abstract thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc