Hình nền cho bacteria
BeDict Logo

bacteria

/bækˈtɪəɹ.ɪ.ə/ /bækˈtɪɹ.i.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã xác định được loại vi khuẩn cụ thể gây ra bệnh cho học sinh đó.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát được rất nhiều loại vi khuẩn khác nhau trong mẫu đất.
"The scientist observed many bacteria in the petri dish sample. "
Nhà khoa học đã quan sát thấy rất nhiều vi khuẩn trong mẫu vật từ đĩa petri.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học quan sát những vi khuẩn hình cầu dưới kính hiển vi, phân biệt chúng với những vi khuẩn hình que trong mẫu vật.