verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, dự kiến. To predict or believe that something will happen Ví dụ : "He never expected to be discovered." Anh ấy không bao giờ ngờ rằng mình sẽ bị phát hiện. mind future attitude philosophy possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, yêu cầu. To consider obligatory or required. Ví dụ : "My teacher expects us to complete all our homework assignments on time. " Giáo viên của tôi yêu cầu chúng tôi phải hoàn thành tất cả bài tập về nhà đúng hạn. attitude business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, trông chờ, liệu. To consider reasonably due. Ví dụ : "You are expected to get the task done by the end of next week." Bạn được yêu cầu hoàn thành công việc trước cuối tuần sau. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi có con, Có thai, Mang thai. (continuous aspect only, of a woman or couple) To be pregnant, to consider a baby due. Ví dụ : "Maria expects in July. " Maria dự sinh vào tháng bảy. family medicine physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To wait for; to await. Ví dụ : "The student patiently expects the teacher to announce the exam results. " Học sinh kiên nhẫn chờ đợi giáo viên thông báo kết quả thi. attitude future time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To wait; to stay. Ví dụ : "The sign on the door says "Closed until 2 PM," so the delivery driver expects until then before unloading the truck. " Biển báo trên cửa ghi "Đóng cửa đến 2 giờ chiều," nên người giao hàng sẽ chờ đến lúc đó mới dỡ hàng khỏi xe tải. attitude action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc