Hình nền cho lands
BeDict Logo

lands

/lændz/

Định nghĩa

noun

Đất đai, đất liền, lục địa.

Ví dụ :

Hầu hết các loài côn trùng sống trên cạn.
noun

Ví dụ :

Tia laser đọc dữ liệu trên đĩa CD bằng cách phân biệt giữa các vùng không rãnh, nơi phản xạ ánh sáng, và các rãnh, nơi tán xạ ánh sáng.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng thuyền cẩn thận kiểm tra những mép chồng nơi mỗi tấm ván lợp chồng lên tấm tiếp theo, đảm bảo vỏ thuyền kiểu ván chồng khít kín nước.
noun

Phần đất bằng phẳng, diện tích không bị khoét rãnh.

Ví dụ :

Người đầu bếp cẩn thận cạo sạch những phần diện tích bằng phẳng trên cối đá để loại bỏ hết các loại gia vị còn sót lại.
noun

Ví dụ :

Vào thời đại Victoria ở Scotland, nhiều gia đình lao động sống trong các dãy nhà, chung nhau cầu thang và lối vào các căn hộ riêng biệt của họ.