Hình nền cho esophageal
BeDict Logo

esophageal

/ɪˌsɒfəˈdʒiːəl/ /iˌsɒfəˈdʒiːəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc thực quản, thực quản.

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra xem có vấn đề gì ở thực quản gây khó nuốt hay không.