BeDict Logo

organ

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, quai hàm.

Hàm của ông tôi rất khỏe; ông thể dễ dàng nhai thịt dai.

emporium
/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Bộ não (theo nghĩa bóng).

"My brain, my emporium of knowledge, was struggling to remember the capital of France. "

Bộ não của tôi, kho tàng kiến thức của tôi, đang изо стараться để nhớ thủ đô của nước Pháp.

neuroendocrine
/ˌnjʊroʊˈɛndəˌkraɪn/ /ˌnʊroʊˈɛndəˌkraɪn/

Thần kinh nội tiết.

"a neuroendocrine cancer"

Một loại ung thư thần kinh nội tiết.

lumpectomies
/lʌmˈpɛktəmiz/

Cắt bỏ khối u ở vú.

Sau vài lần phẫu thuật cắt bỏ khối u , bác khuyên nên phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ để loại bỏ hết các ung thư còn sót lại.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây, gân, dây thần kinh.

"spermatic cord; spinal cord; umbilical cord; vocal cords"

Dây tinh hoàn; tủy sống; dây rốn; dây thanh âm.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Mũi to, cái mũi to.

Em trai tôi cái mũi to y như ông nội!

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Mật.

Bác thú y kiểm tra túi mật của con chó nhận thấy mật màu sẫm trong mẫu xét nghiệm.

optic nerve
/ˈɒptɪk ˈnɜːv/ /ˈɑːptɪk ˈnɜːrv/

Dây thần kinh thị giác

Bác đã kiểm tra dây thần kinh thị giác của ấy để đảm bảo khỏe mạnh truyền tín hiệu ràng lên não.

decerebrates
/diːˈserəbreɪts/ /dɪˈserəbreɪts/

Cắt bỏ não, hủy não.

Trong nghiên cứu thần kinh học, các nhà khoa học đôi khi cắt bỏ não của động vật thí nghiệm để nghiên cứu các phản xạ bản của thân não không bị ảnh hưởng bởi các chức năng nhận thức cao cấp hơn.

ciliary
ciliaryadjective
/ˈsɪliˌɛri/ /ˈsɪliəri/

Thuộc về lông mao, có liên quan đến lông mao.

Bác kiểm tra mắt bệnh nhân để tìm xem tổn thương nào các lông mi hay không, các này giúp điều chỉnh tiêu điểm.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đường vòng, cầu nối.

Sau cơn đau tim, bác khuyên nên thực hiện phẫu thuật tạo cầu nối mạch vành để cải thiện lưu lượng máu đến tim.

ischium
/ˈɪskɪəm/

Xương ngồi.

Bác giải thích rằng cơn đau mông của tôi lẽ đau lan tỏa từ xương ngồi, một trong những xương tạo nên khung xương chậu của tôi.

defibrillation
/diːˌfɪbɹɪˈleɪʃən/

Sự khử rung tim, Sốc điện tim.

Nhân viên y tế đã thực hiện sốc điện tim cho bệnh nhân bị ngừng tim, hy vọng rằng xung điện sẽ giúp tim bệnh nhân đập trở lại.

maxilla
/mækˈsɪlə/ /mækˈsɪlə/

Xương hàm trên.

Nha xem phim chụp X-quang để kiểm tra sức khỏe răng xương hàm trên của Sarah.

effector
/ɪˈfɛktər/ /iˈfɛktər/

Cơ quan đáp ứng, bộ phận đáp ứng.

Các quan đáp ứng tay, cụ thể các , đã giúp tôi nhấc quyển sách giáo khoa nặng trịch lên.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn.

Xương sườn của tôi nhô ra khá ; đã làm việc vất vả trong vườn.

spermatheca
/ˌspɜːməˈθiːkə/

Túi chứa tinh, Bầu chứa tinh.

Ong chúa sử dụng túi chứa tinh để trữ tinh trùng thu thập được từ nhiều ong đực, cho phép thụ tinh trứng trong suốt cuộc đời.

brain
brainnoun
/bɹeɪn/

Não, bộ não.

Não của tôi hoạt động hết công suất để cố gắng nhớ hết tất cả các từ vựng cho bài kiểm tra chính tả.

stroma
stromanoun
/stɹoʊmə/

Mô đệm, khung mô.

Bác khám gan, tập trung vào đệm để kiểm tra xem dấu hiệu tổn thương nào ảnh hưởng đến cấu trúc nâng đỡ của hay không.

avascular
avascularadjective
/eɪˈvæskjələr/ /ˌeɪˈvæskjələr/

Không mạch máu, vô mạch.

"An avascular mass was discovered during surgery."

Trong quá trình phẫu thuật, người ta phát hiện ra một khối u không mạch máu.