Hình nền cho feedstock
BeDict Logo

feedstock

/ˈfiːdstɑːk/ /ˈfiːdstɔk/

Định nghĩa

noun

Nguyên liệu đầu vào, vật liệu thô.

Ví dụ :

Vật liệu sinh học có thể được dùng thay thế cho nguyên liệu đầu vào hóa dầu khi giá dầu mỏ tăng cao.