

feedstock
Định nghĩa
Từ liên quan
constituting verb
/ˈkɒnstɪˌtjuːtɪŋ/ /ˈkɑːnstəˌtuːtɪŋ/
Cấu thành, tạo thành, thiết lập.
substituted verb
/ˈsʌbstɪtjuːtɪd/ /ˈsʌbstɪtutɪd/
Thay thế, thay mặt, dùng thay.
feedstocks noun
/ˈfiːdstɑːks/
Nguyên liệu đầu vào, vật liệu gốc.
Vật liệu sinh học có thể được dùng thay thế cho các nguyên liệu gốc hóa dầu khi giá dầu mỏ tăng cao.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.