Hình nền cho skilled
BeDict Logo

skilled

/skɪld/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, lành nghề, có kỹ năng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đó rất lành nghề trong việc trang trí bánh, biến mỗi chiếc bánh thành một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.