Hình nền cho industrial
BeDict Logo

industrial

/ɪnˈdʌstɹɪəl/

Định nghĩa

noun

Công nhân công nghiệp.

Ví dụ :

"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.
adjective

Công nghiệp, thuộc công nghiệp, cấp công nghiệp.

Ví dụ :

Máy tính mới của trường thuộc loại công nghiệp, nên có thể xử lý lượng lớn bài tập của học sinh mà không bị trục trặc.