Hình nền cho substituted
BeDict Logo

substituted

/ˈsʌbstɪtjuːtɪd/ /ˈsʌbstɪtutɪd/

Định nghĩa

verb

Thay thế, thay mặt, dùng thay.

Ví dụ :

"I had no shallots so I substituted onion."
Tôi không có hành tím nên tôi dùng hành tây thay thế.