BeDict Logo

materials

/məˈtɪəɹɪəlz/ /məˈtɪɹi.əlz/
Hình ảnh minh họa cho materials: Nhân sự, nguồn lực.
noun

Anh ấy không phải là người duy nhất đâu. Tôi tin rằng chúng ta có rất nhiều người có đủ phẩm chất và khả năng để trở thành tổng thống đang làm việc ở nhiều vị trí trong chính phủ.

Hình ảnh minh họa cho materials: Tài liệu, tư liệu.
noun

Cô sinh viên thu thập tất cả các tư liệu của mình – ghi chú, bài báo và bản ghi phỏng vấn – để bắt đầu viết bài nghiên cứu.